Hình nền cho navigates
BeDict Logo

navigates

/ˈnævɪɡeɪts/

Định nghĩa

verb

Dẫn đường, điều hướng, định vị.

Ví dụ :

Anh ấy đã dẫn đường chiếc máy bay ném bom đến vùng Ruhr.