Hình nền cho neutrality
BeDict Logo

neutrality

/njuːˈtɹæləti/ /nuˈtɹæləti/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Switzerland maintained its neutrality during World War II. "
Thụy sĩ giữ vững thái độ trung lập của mình trong suốt Thế chiến thứ hai, không đứng về bên nào cả.
noun

Trung lập, thái độ trung lập, sự trung lập.

Ví dụ :

"Switzerland maintained its neutrality during World War II, refusing to take sides in the conflict. "
Trong Thế Chiến Thứ Hai, Thụy Sĩ giữ vững thái độ trung lập, không đứng về bên nào trong cuộc chiến.