Hình nền cho officinal
BeDict Logo

officinal

/əˈfɪsɪnəl/

Định nghĩa

adjective

Dược liệu, có dược tính.

Ví dụ :

Bà tôi trồng hoa cúc chamomile trong vườn vì bà tin rằng nó có dược tính và có thể pha thành một loại trà giúp thư giãn.
adjective

Ví dụ :

Dược sĩ đảm bảo với cô ấy rằng loại thuốc ho này là một phương thuốc dược dụng, có sẵn trên kệ mà không cần toa bác sĩ.