BeDict Logo

compounding

/kəmˈpaʊndɪŋ/ /ˈkɑːmpaʊndɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho compounding: Thỏa hiệp, dàn xếp.
verb

Bị bắt gian lận, sinh viên đó đã cố gắng thỏa hiệp với giáo viên để đổi lấy một hình phạt nhẹ hơn bằng cách hứa sẽ làm thêm bài tập.

Hình ảnh minh họa cho compounding: Lãi kép, gộp lãi.
verb

Tiết kiệm tiền đều đặn và để cho tiền lãi được cộng dồn lại là một cách hiệu quả để gộp lãi, giúp khoản đầu tư ban đầu của bạn sinh lời nhiều hơn.