Hình nền cho ducking
BeDict Logo

ducking

/ˈdʌkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"The boy was ducking to avoid the ball thrown at him. "
Thằng bé đang cúi người xuống để tránh quả bóng bị ném vào người.
verb

Làm nhỏ tiếng, giảm âm lượng.

Ví dụ :

Người dj giảm âm lượng nhạc xuống khi người dẫn chương trình bắt đầu nói để mọi người có thể nghe rõ thông tin quan trọng.