verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cúi xuống, né, tránh. To quickly lower the head or body in order to prevent it from being struck by something. Ví dụ : "The boy was ducking to avoid the ball thrown at him. " Thằng bé đang cúi người xuống để tránh quả bóng bị ném vào người. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cúi, né, tránh. To quickly lower (the head) in order to prevent it from being struck by something. Ví dụ : "The boy was ducking under the low branches of the tree to avoid hitting his head. " Cậu bé đang cúi người xuống dưới những cành cây thấp để tránh bị đụng đầu. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấn xuống nước, dìm, nhúng. To lower (something) into water; to thrust or plunge under liquid and suddenly withdraw. Ví dụ : "The child was ducking the toy boat in the bathtub and then quickly pulling it back out. " Đứa trẻ đang nhúng chiếc thuyền đồ chơi xuống nước trong bồn tắm rồi nhanh chóng rút nó lên. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặn, úp mặt xuống nước. To go under the surface of water and immediately reappear; to plunge one's head into water or other liquid. Ví dụ : "The child was ducking her head in the bathwater, trying to blow bubbles. " Đứa bé đang úp mặt xuống nước trong bồn tắm, cố thổi bong bóng. action body sport nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cúi đầu, khom người. To bow. Ví dụ : "The polite waiter kept ducking his head slightly as he served our meal. " Người phục vụ lịch sự liên tục cúi đầu nhẹ khi bưng đồ ăn cho chúng tôi. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trốn tránh, né tránh. To evade doing something. Ví dụ : "He was ducking his chores by pretending to be asleep. " Anh ta giả vờ ngủ để trốn việc nhà. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nhỏ tiếng, giảm âm lượng. To lower the volume of (a sound) so that other sounds in the mix can be heard more clearly. Ví dụ : "The DJ was ducking the music's volume when the announcer started speaking so everyone could hear the important information. " Người dj giảm âm lượng nhạc xuống khi người dẫn chương trình bắt đầu nói để mọi người có thể nghe rõ thông tin quan trọng. sound music media technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạt vào, ghé vào. To enter a place for a short moment. Ví dụ : "I was just ducking into the store to buy a bottle of water. " Tôi chỉ tạt vào cửa hàng mua chai nước thôi. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cúi đầu, Sự né tránh. The action of the verb to duck. Ví dụ : "The child's ducking under the table during hide-and-seek made everyone laugh. " Việc đứa bé cúi đầu chui xuống gầm bàn khi chơi trốn tìm khiến mọi người bật cười. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dìm, sự dìm. An instance of ducking (a person in water, etc). Ví dụ : "They gave him a ducking in the river as a punishment." Họ dìm anh ta xuống sông để trừng phạt. sport action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khốn khiếp, chết tiệt. Fucking (as intensifier) language curse word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc