Hình nền cho overtures
BeDict Logo

overtures

/ˈoʊvərtʃərz/ /ˈoʊvərtʃʊrz/

Định nghĩa

noun

Lời mở đầu, khúc dạo đầu.

Ví dụ :

Thiết kế của ngôi đền cổ bao gồm nhiều hốc tường nhỏ dọc theo hành lang, có lẽ được dùng để cất giữ các hiện vật tôn giáo.
noun

Lời chào, đề nghị, sự mở lời.

Ví dụ :

Sau vài khoảnh khắc im lặng gượng gạo, Maria đã chủ động mở lời kết bạn với học sinh mới bằng cách mời bạn ấy ngồi ăn trưa cùng.
noun

Đề nghị, kiến nghị, thỉnh nguyện.

Ví dụ :

Năm nay, nhiều kiến nghị về việc sửa đổi cơ cấu quản lý của nhà thờ đã được trình lên Đại hội đồng.