Hình nền cho panoplies
BeDict Logo

panoplies

/ˈpænəpliːz/

Định nghĩa

noun

Sự phô trương lộng lẫy, sự trưng bày hoành tráng.

Ví dụ :

Những cửa sổ của trung tâm thương mại trưng bày sự phô trương lộng lẫy những món đồ chơi đầy màu sắc và đồ trang trí, thu hút rất nhiều trẻ em.
noun

Lễ phục, trang phục nghi lễ.

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày lễ phục của hoàng tộc, bao gồm những bộ áo choàng thêu thùa tỉ mỉ, vương miện nạm ngọc và vương trượng vàng, thể hiện sự xa hoa và quyền lực.