noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phô trương lộng lẫy, sự trưng bày hoành tráng. A splendid display of something. Ví dụ : "The department store windows featured panoplies of colorful toys and decorations, attracting many children. " Những cửa sổ của trung tâm thương mại trưng bày sự phô trương lộng lẫy những món đồ chơi đầy màu sắc và đồ trang trí, thu hút rất nhiều trẻ em. appearance style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vũ khí trưng bày, bộ sưu tập vũ khí. (by extension) A collection or display of weaponry. Ví dụ : "The museum displayed panoplies of swords, shields, and helmets from different historical periods. " Viện bảo tàng trưng bày những bộ sưu tập vũ khí gồm gươm, khiên và mũ trụ từ nhiều thời kỳ lịch sử khác nhau. military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lễ phục, trang phục nghi lễ. Ceremonial garments, complete with all accessories. Ví dụ : "The museum displayed the royal family's panoplies, showcasing the intricately embroidered robes, jeweled crowns, and golden scepters. " Viện bảo tàng trưng bày lễ phục của hoàng tộc, bao gồm những bộ áo choàng thêu thùa tỉ mỉ, vương miện nạm ngọc và vương trượng vàng, thể hiện sự xa hoa và quyền lực. culture wear ritual appearance royal military tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo giáp đầy đủ, bộ áo giáp. A complete set of armour. Ví dụ : "The museum displayed several impressive panoplies of medieval knights, each polished and complete with helmet, shield, and sword. " Viện bảo tàng trưng bày nhiều bộ áo giáp ấn tượng của các hiệp sĩ thời trung cổ, mỗi bộ đều được đánh bóng và đầy đủ mũ, khiên và kiếm. military wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo giáp, đồ bảo hộ. (by extension) Something that covers and protects. Ví dụ : "The company relied on panoplies of firewalls and antivirus software to protect its sensitive data. " Để bảo vệ dữ liệu nhạy cảm, công ty đã dựa vào các lớp áo giáp bảo hộ như tường lửa và phần mềm diệt virus. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Toàn bộ, đầy đủ, trọn vẹn. (by extension) A broad or full range or complete set. Ví dụ : "The department store offered panoplies of clothing options, from casual wear to formal attire. " Cửa hàng bách hóa này cung cấp toàn bộ các lựa chọn quần áo, từ đồ mặc thường ngày đến trang phục trang trọng. range item list Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc