Hình nền cho permissive
BeDict Logo

permissive

/pərˈmɪsɪv/ /pɜːrˈmɪsɪv/

Định nghĩa

adjective

Dễ dãi, cho phép, khoan dung.

Ví dụ :

Cô giáo hôm đó khá dễ dãi, cho phép học sinh dùng điện thoại trong giờ tự học.
adjective

Được phép sử dụng, được cấp phép.

Ví dụ :

Biển báo chỉ đường đó cho thấy đây là một con đường được phép đi, nghĩa là chúng ta có thể đi bộ ở đó vì bác nông dân đã cho phép, mặc dù nó không phải là đường đi công cộng.