verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem xét kỹ lưỡng, Nghiên cứu cẩn thận. To examine or consider with care. Ví dụ : "Before making a decision about which college to attend, she perused the brochures carefully. " Trước khi quyết định chọn trường đại học nào, cô ấy đã xem xét kỹ lưỡng các tờ quảng cáo. action process communication language writing business job education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đọc kỹ, nghiền ngẫm. To read completely. Ví dụ : "Example Sentence: "Before the test, Maria perused her notes one last time to make sure she understood everything." " Trước khi làm bài kiểm tra, Maria đọc kỹ lại những ghi chú của mình một lần cuối để chắc chắn rằng cô ấy hiểu hết mọi thứ. language literature writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đọc lướt, xem qua. To look over casually; to skim. Ví dụ : "Before the meeting, John perused the agenda, noting the key topics to be discussed. " Trước cuộc họp, John đọc lướt qua chương trình nghị sự, ghi chú lại những chủ đề chính sẽ được thảo luận. language literature word communication writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lang thang, đi đây đi đó. To go from place to place; to wander. Ví dụ : "Context: A person looking for a specific item in a store. Sentence: "She perused the aisles of the grocery store, searching for a specific brand of olive oil." " Cô ấy lang thang khắp các lối đi trong siêu thị để tìm một nhãn hiệu dầu ô liu cụ thể. action way place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc