noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian bên, Lối đi bên hông (nhà thờ). A wing of a building, notably in a church separated from the nave proper by piers. Ví dụ : "The architect explained that the church's aisles, separated from the main area by rows of pillars, allowed for more seating during large services. " Kiến trúc sư giải thích rằng các gian bên của nhà thờ, được ngăn cách với khu vực chính bằng các hàng cột, cho phép có thêm nhiều chỗ ngồi trong các buổi lễ lớn. architecture building religion place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lối đi, hành lang. A clear path through rows of seating. Ví dụ : "The children walked down the aisles between the rows of chairs to find their seats for the school play. " Bọn trẻ đi dọc theo các lối đi giữa các hàng ghế để tìm chỗ ngồi cho buổi diễn kịch của trường. area building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lối đi, hàng. A clear corridor in a supermarket with shelves on both sides containing goods for sale. Ví dụ : ""I walked down the supermarket aisles, looking for the ingredients for my pasta sauce." " Tôi đi dọc theo các lối đi, hàng trong siêu thị để tìm các nguyên liệu cho món sốt mì Ý của mình. area business commerce place food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lối đi, hành lang. Any path through an otherwise obstructed space. Ví dụ : "The grocery store aisles were crowded with shoppers buying food for the weekend. " Các lối đi trong siêu thị chật ních người mua sắm thực phẩm cho ngày cuối tuần. way place area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ ngồi cạnh lối đi. Seat in public transport, such as a plane, train or bus, that's beside the aisle. Ví dụ : "Do you want to seat window or aisle?" Bạn muốn ngồi ghế cạnh cửa sổ hay ghế cạnh lối đi? vehicle place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai phe, hai đảng. An idiomatic divide between the Republican Party and the Democratic Party, who are said to be on two sides of the aisle. Ví dụ : "The debate over school funding often reveals the deep divide in the aisles of Congress. " Cuộc tranh luận về việc tài trợ cho trường học thường cho thấy sự chia rẽ sâu sắc giữa hai phe phái trong Quốc hội. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc