noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước tiểu, sự đi tiểu. (usually uncountable) Urine. Ví dụ : "After a long night, the smell of cat pisses lingered in the hallway. " Sau một đêm dài, mùi nước tiểu mèo vẫn còn vương vấn trong hành lang. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lần đi tiểu, bãi nước tiểu. An instance of pissing. Ví dụ : "The dog left two pisses on the new carpet, which made his owner very upset. " Con chó đã tè hai bãi trên tấm thảm mới, khiến chủ của nó rất tức giận. physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu tồi, rượu dỏm. Alcoholic beverage, especially of inferior quality. Ví dụ : ""He refused the offer of beer, saying he only drank quality craft brews and wouldn't touch that cheap pisses." " Anh ta từ chối lời mời bia, nói rằng anh ta chỉ uống bia thủ công xịn sò và không thèm đụng đến thứ rượu dỏm rẻ tiền đó. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bỏ, thứ vứt đi, đồ tồi. An intensifier. Ví dụ : "The boss was full of pisses when he found out the project was behind schedule. " Ông chủ nổi trận lôi đình khi phát hiện ra dự án bị chậm tiến độ. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi tiểu, tè, đi đái. To urinate. Ví dụ : "When I got home I found a drunk pissing in my doorway." Về đến nhà, tôi thấy một gã say đang tè dầm ngay trước cửa nhà mình. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đái, đi tiểu. To discharge as or with the urine. Ví dụ : "The dog pisses on the fire hydrant every morning. " Con chó đái lên cái trụ cứu hỏa mỗi sáng. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc