BeDict Logo

plantains

/ˈplænteɪnz/ /ˈplɑːnteɪnz/
Hình ảnh minh họa cho plantains: Mã đề.
noun

Trong lúc nhổ cỏ vườn, tôi để ý thấy mấy cây mã đề mọc trong kẽ nứt vỉa hè, lá của chúng xòe rộng thành hình hoa thị nhỏ sát mặt đất.

Hình ảnh minh họa cho plantains: Chuối lá, chuối tây.
 - Image 1
plantains: Chuối lá, chuối tây.
 - Thumbnail 1
plantains: Chuối lá, chuối tây.
 - Thumbnail 2
noun

Bà tôi thích chiên chuối tây chín đến khi chúng ngọt và caramel hóa, một món tráng miệng ngon miệng mà không ngọt gắt bằng ăn chuối thường.