Hình nền cho plantains
BeDict Logo

plantains

/ˈplænteɪnz/ /ˈplɑːnteɪnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong lúc nhổ cỏ vườn, tôi để ý thấy mấy cây mã đề mọc trong kẽ nứt vỉa hè, lá của chúng xòe rộng thành hình hoa thị nhỏ sát mặt đất.
noun

Chuối lá, chuối tây.

Ví dụ :

Bà tôi thích chiên chuối tây chín đến khi chúng ngọt và caramel hóa, một món tráng miệng ngon miệng mà không ngọt gắt bằng ăn chuối thường.