BeDict Logo

rosettes

/roʊˈzɛts/ /rəˈzɛts/
Hình ảnh minh họa cho rosettes: Hình hoa thị.
noun

Hóa thạch cầu gai biển này thể hiện những hình hoa thị tuyệt đẹp trên bề mặt, cho thấy rõ ràng năm cánh hoa của hệ thống ống chân.

Hình ảnh minh họa cho rosettes: Bánh hoa hồng, bánh hoa mai.
noun

Vào dịp lễ, bà tôi luôn làm một mẻ bánh hoa hồng giòn tan, rắc đường bột lên trên, trông như những bông hoa hồng ăn được mỏng manh.

Hình ảnh minh họa cho rosettes: Hoa văn hình hoa thị (làm bằng kim loại nóng chảy).
noun

Hoa văn hình hoa thị (làm bằng kim loại nóng chảy).

Người thợ kim loại cẩn thận hắt nước lên sắt nóng chảy, tạo ra những hoa văn hình hoa thị độc đáo từ kim loại, rồi chúng nguội dần và đông cứng lại.