Hình nền cho rosettes
BeDict Logo

rosettes

/roʊˈzɛts/ /rəˈzɛts/

Định nghĩa

noun

Hoa hồng nhỏ, hoa văn hình hoa hồng.

Ví dụ :

Các bạn nữ cài những bông hoa hồng vải màu xanh lam lên áo khoác để cho thấy họ là thành viên của đội nhảy của trường.
noun

Hoa hồng nhỏ trang trí, Hình hoa trang trí.

Ví dụ :

Chiếc váy sinh nhật của cô bé được trang trí bằng những hình hoa hồng nhỏ màu hồng nhạt, được may tỉ mỉ quanh cổ áo.
noun

Ví dụ :

Cây bồ công anh trên bãi cỏ mọc thành những cụm lá hình hoa thị sát mặt đất trước khi vươn cao thành cuống hoa.
noun

Hình hoa thị.

Ví dụ :

Hóa thạch cầu gai biển này thể hiện những hình hoa thị tuyệt đẹp trên bề mặt, cho thấy rõ ràng năm cánh hoa của hệ thống ống chân.
noun

Bánh hoa hồng, bánh hoa mai.

Ví dụ :

Vào dịp lễ, bà tôi luôn làm một mẻ bánh hoa hồng giòn tan, rắc đường bột lên trên, trông như những bông hoa hồng ăn được mỏng manh.
noun

Hoa văn hình hoa thị (làm bằng kim loại nóng chảy).

Ví dụ :

Người thợ kim loại cẩn thận hắt nước lên sắt nóng chảy, tạo ra những hoa văn hình hoa thị độc đáo từ kim loại, rồi chúng nguội dần và đông cứng lại.