Hình nền cho rosette
BeDict Logo

rosette

/ɹəʊˈzɛt/ /ɹoʊˈzɛt/

Định nghĩa

noun

Hoa hồng nhỏ, nơ hoa hồng.

Ví dụ :

Câu lạc bộ của trường đã dùng một chiếc nơ hoa hồng đỏ rất đẹp làm huy hiệu cho các thành viên.
noun

Màu đỏ tươi, màu hoa hồng.

Ví dụ :

Hoàng hôn nhuộm bầu trời một màu đỏ tươi tuyệt đẹp.
noun

Đầu đốt hoa hồng

Ví dụ :

Đầu bếp dùng đầu đốt hoa hồng để nấu những chiếc bánh kếp mỏng, mềm một cách khéo léo.
noun

Hình hoa thị, cụm lá hình hoa thị.

Ví dụ :

Cây bồ công anh trên bãi cỏ bắt đầu như một cụm lá hình hoa thị nhỏ, dẹt trước khi vươn lên thành cuống hoa.
noun

Hoa văn hình hoa, hình hoa thị.

Ví dụ :

Con nhím biển hóa thạch này có một hoa văn hình hoa thị tuyệt đẹp gồm năm cánh hoa trên bề mặt.
noun

Hoa văn hình hoa hồng được tạo ra khi phun nước lên kim loại nóng chảy.

Ví dụ :

Người thợ rèn nhanh chóng nhúng cái muôi vào sắt nóng chảy, rồi hất một ít lên sàn xưởng, tạo ra một hoa văn hình hoa hồng nhỏ, không đều đặn kêu xèo xèo khi nguội đi.