

rosette
/ɹəʊˈzɛt/ /ɹoʊˈzɛt/
noun











noun
Hình hoa thị, cụm lá hình hoa thị.



noun
Hoa văn hình hoa, hình hoa thị.




noun
Bánh hoa hồng



noun
Hoa văn hình hoa hồng được tạo ra khi phun nước lên kim loại nóng chảy.
Người thợ rèn nhanh chóng nhúng cái muôi vào sắt nóng chảy, rồi hất một ít lên sàn xưởng, tạo ra một hoa văn hình hoa hồng nhỏ, không đều đặn kêu xèo xèo khi nguội đi.



