BeDict Logo

rosette

/ɹəʊˈzɛt/ /ɹoʊˈzɛt/
Hình ảnh minh họa cho rosette: Hoa văn hình hoa, hình hoa thị.
 - Image 1
rosette: Hoa văn hình hoa, hình hoa thị.
 - Thumbnail 1
rosette: Hoa văn hình hoa, hình hoa thị.
 - Thumbnail 2
noun

Con nhím biển hóa thạch này có một hoa văn hình hoa thị tuyệt đẹp gồm năm cánh hoa trên bề mặt.

Hình ảnh minh họa cho rosette: Hoa văn hình hoa hồng được tạo ra khi phun nước lên kim loại nóng chảy.
noun

Hoa văn hình hoa hồng được tạo ra khi phun nước lên kim loại nóng chảy.

Người thợ rèn nhanh chóng nhúng cái muôi vào sắt nóng chảy, rồi hất một ít lên sàn xưởng, tạo ra một hoa văn hình hoa hồng nhỏ, không đều đặn kêu xèo xèo khi nguội đi.