verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nháy mắt. To give a wink; to wink. Ví dụ : "He tried to be sneaky and prink at her across the classroom, hoping she would notice. " Anh ta cố tỏ ra lén lút và nháy mắt với cô ấy từ bên kia lớp học, hy vọng cô ấy sẽ để ý. communication action body sign appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chải chuốt, sự sửa sang. The act of adjusting dress or appearance; a sprucing up Ví dụ : "Before the important meeting, Sarah gave her hair a quick prink in the mirror to make sure she looked presentable. " Trước cuộc họp quan trọng, Sarah chải chuốt nhanh mái tóc trước gương để đảm bảo trông cô chỉnh tề. appearance style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắm nghía, ngắm, nhìn ngắm. To look, gaze. Ví dụ : "The cat likes to prink at its reflection in the window. " Con mèo thích ngắm nghía bóng của nó trong cửa sổ. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm trang, chải chuốt. To dress finely, primp, preen, spruce up. Ví dụ : "Before the job interview, Maria took a moment to prink in the restroom mirror, smoothing her hair and straightening her blazer. " Trước khi phỏng vấn xin việc, Maria tranh thủ điểm trang lại trước gương trong nhà vệ sinh, vuốt lại tóc và chỉnh lại áo vest cho thẳng thớm. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu bộ, làm dáng, ra vẻ ta đây. To strut, put on pompous airs, be pretentious. Ví dụ : "After winning the school talent show, he started to prink around the hallways, acting like a famous star. " Sau khi thắng cuộc thi tài năng của trường, cậu ta bắt đầu điệu bộ đi nghênh ngang khắp hành lang, cứ làm như mình là ngôi sao nổi tiếng lắm vậy. appearance character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc