Hình nền cho prink
BeDict Logo

prink

/prɪŋk/

Định nghĩa

verb

Nháy mắt.

Ví dụ :

Anh ta cố tỏ ra lén lút và nháy mắt với cô ấy từ bên kia lớp học, hy vọng cô ấy sẽ để ý.
verb

Điệu bộ, làm dáng, ra vẻ ta đây.

Ví dụ :

Sau khi thắng cuộc thi tài năng của trường, cậu ta bắt đầu điệu bộ đi nghênh ngang khắp hành lang, cứ làm như mình là ngôi sao nổi tiếng lắm vậy.