Hình nền cho blazer
BeDict Logo

blazer

/ˈbleɪzə/ /ˈbleɪzɚ/

Định nghĩa

noun

Áo khoác blazer, áo khoác kiểu blazer.

Ví dụ :

Anh ấy mặc một chiếc áo khoác blazer màu xanh navy đến buổi phỏng vấn xin việc để trông lịch sự và chuyên nghiệp.
noun

Người mở đường, người tiên phong.

Ví dụ :

Người tình nguyện mở đường đã đánh dấu con đường xuyên rừng bằng những dải ruy băng màu cam sáng, giúp người đi bộ đường dài không bị lạc.
noun

Ví dụ :

Đầu bếp cẩn thận rót rượu brandy vào nồi lẩu, chuẩn bị đốt cháy tráng miệng trên ngọn lửa trực tiếp của bếp lẩu.
noun

Bô lão thể thao, thành viên kỳ cựu câu lạc bộ thể thao.

Ví dụ :

Ông Henderson, một bô lão thể thao của câu lạc bộ quần vợt, không tán thành cách ăn mặc thoải mái hơn của các thành viên trẻ tuổi.
noun

Lừa đảo, trò bịp bợm.

Ví dụ :

Những lời hứa về việc cung cấp cà phê miễn phí trọn đời của người bán hàng chỉ là một trò lừa đảo; hắn ta đang cố lừa chúng ta mua những cái máy đắt tiền.