verb🔗ShareLàm thẳng, duỗi thẳng, nắn thẳng. To cause to become straight."She spent the morning straightening her hair with a hot iron. "Cô ấy dành cả buổi sáng để duỗi thẳng tóc bằng máy là nóng.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm thẳng, trở nên thẳng, duỗi thẳng. To become straight."The road is gradually straightening after the sharp turn. "Con đường đang dần trở nên thẳng hơn sau khúc cua gắt.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSắp xếp, chỉnh đốn, làm thẳng. To put in order; to sort; to tidy up."She spent the morning straightening her room, putting away clothes and organizing her desk. "Cô ấy dành cả buổi sáng để dọn dẹp phòng, cất quần áo và sắp xếp lại bàn học cho gọn gàng.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm rõ, giảng giải, trình bày rõ ràng. To clarify a situation or concept to (an audience)."The teacher is straightening out the confusing instructions so the students understand the homework. "Cô giáo đang giảng giải lại những hướng dẫn khó hiểu để học sinh hiểu bài tập về nhà.communicationlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHối lộ, mua chuộc. To bribe or corrupt."The company was accused of straightening local officials to get approval for their construction project. "Công ty bị cáo buộc hối lộ các quan chức địa phương để được phê duyệt dự án xây dựng của họ.politicsgovernmentmorallawbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐứng thẳng lên, dựng thẳng lên. To stand up, especially from a sitting position."After sitting for a long time, she was straightening her back and stretching. "Sau khi ngồi lâu, cô ấy đang ưỡn thẳng lưng và vươn vai.bodyactionpositionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự làm thẳng, sự duỗi thẳng, sự nắn thẳng. The act of making something straight."The straightening of the picture frame on the wall made the room look neater. "Việc nắn thẳng cái khung ảnh trên tường làm cho căn phòng trông gọn gàng hơn.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc