Hình nền cho straightening
BeDict Logo

straightening

/ˈstreɪtnɪŋ/ /ˈstreɪʔnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm thẳng, duỗi thẳng, nắn thẳng.

Ví dụ :

"She spent the morning straightening her hair with a hot iron. "
Cô ấy dành cả buổi sáng để duỗi thẳng tóc bằng máy là nóng.