verb🔗ShareNháy mắt. To give a wink; to wink."My grandfather, sitting on the porch swing, prinked at me with a mischievous grin. "Ông tôi ngồi trên xích đu ở hiên nhà, nháy mắt tinh nghịch với tôi kèm theo một nụ cười ranh mãnh.communicationbodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNgắm nghía, làm dáng. To look, gaze."The cat was prinking at its reflection in the glass door. "Con mèo đang ngắm nghía bóng của nó trong cánh cửa kính.appearanceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐiểm trang, chải chuốt. To dress finely, primp, preen, spruce up."Before the party, Maria spent an hour prinking in front of the mirror, making sure her hair and makeup were perfect. "Trước khi đi dự tiệc, Maria dành cả tiếng đồng hồ điểm trang chải chuốt trước gương, đảm bảo tóc và lớp trang điểm đều hoàn hảo.appearancestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm bộ, điệu bộ, ra vẻ. To strut, put on pompous airs, be pretentious."After winning the small local contest, Michael started prinking around the office, acting like he was superior to everyone else. "Sau khi thắng cuộc thi nhỏ ở địa phương, Michael bắt đầu làm bộ trong văn phòng, cư xử như thể anh ta giỏi hơn tất cả mọi người.appearancecharacterattitudestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc