Hình nền cho protracts
BeDict Logo

protracts

/proʊˈtrækts/ /prəˈtrækts/

Định nghĩa

verb

Kéo dài, gia hạn.

Ví dụ :

Việc luật sư hỏi cung dài dòng đang kéo dài phiên tòa, làm chậm trễ phán quyết cuối cùng.