verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc ghẹo, trêu chọc, chế giễu. To hoax; to chaff or mock with pretended seriousness of discourse; to make sport of, as by obscure questions. Ví dụ : "The older brother was quizzing his younger sister about imaginary monsters under her bed, pretending to be serious while she got increasingly scared. " Anh trai đang trêu chọc em gái về những con quái vật tưởng tượng dưới gầm giường, giả vờ nghiêm túc trong khi em gái ngày càng sợ hãi. communication entertainment language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhìn dò xét, nhìn đểu. To peer at; to eye suspiciously or mockingly. Ví dụ : "The cat was quizzing the new kitten, its eyes narrowed in suspicion. " Con mèo nheo mắt nhìn dò xét con mèo con mới đến, vẻ mặt đầy nghi ngờ. attitude action character human communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tra hỏi, thẩm vấn. To question closely, to interrogate. Ví dụ : "The teacher was quizzing the students about the history chapter to prepare them for the test. " Cô giáo đang tra hỏi các học sinh về chương lịch sử để chuẩn bị cho các em cho bài kiểm tra. communication education action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểm tra, hỏi bài. To instruct by means of a quiz. Ví dụ : "The teacher was quizzing the students on their vocabulary words. " Cô giáo đang kiểm tra từ vựng của học sinh bằng cách hỏi bài. education language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đố, kiểm tra. To play with a quiz. Ví dụ : "The teacher was quizzing the students on their vocabulary words. " Cô giáo đang đố các em học sinh về từ vựng. entertainment game education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trêu chọc, sự chọc ghẹo, sự trêu đùa. The act by which somebody is quizzed, or teased; banter, railery. Ví dụ : "The new employee found himself the target of good-natured quizzing from his colleagues about his weekend plans. " Anh nhân viên mới nhận thấy mình trở thành đối tượng bị đồng nghiệp trêu chọc một cách vui vẻ về kế hoạch cuối tuần. communication language entertainment attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏi cung, thẩm vấn. The asking of questions; interrogation. Ví dụ : "The teacher's constant quizzing helped the students prepare for the final exam. " Việc giáo viên liên tục hỏi bài giúp học sinh chuẩn bị tốt cho kỳ thi cuối kỳ. communication language education action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc