Hình nền cho quizzing
BeDict Logo

quizzing

/ˈkwɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chọc ghẹo, trêu chọc, chế giễu.

Ví dụ :

Anh trai đang trêu chọc em gái về những con quái vật tưởng tượng dưới gầm giường, giả vờ nghiêm túc trong khi em gái ngày càng sợ hãi.
noun

Trêu chọc, sự chọc ghẹo, sự trêu đùa.

Ví dụ :

Anh nhân viên mới nhận thấy mình trở thành đối tượng bị đồng nghiệp trêu chọc một cách vui vẻ về kế hoạch cuối tuần.