BeDict Logo

quizzing

/ˈkwɪzɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho quizzing: Chọc ghẹo, trêu chọc, chế giễu.
verb

Chọc ghẹo, trêu chọc, chế giễu.

Anh trai đang trêu chọc em gái về những con quái vật tưởng tượng dưới gầm giường, giả vờ nghiêm túc trong khi em gái ngày càng sợ hãi.