noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợp nhà bằng tranh, lợp bằng sậy. Thatching. Ví dụ : "The old barn needed reeding because the straw roof was leaking badly. " Cái chuồng cũ cần được lợp lại mái tranh/sậy vì mái nhà làm bằng rơm bị dột quá nhiều rồi. architecture material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ trang trí hình cây sậy. Decorative moulding of parallel strips that resemble reeds. Ví dụ : "The antique dresser featured delicate reeding around the drawer pulls, giving it a touch of elegance. " Cái tủ cổ đó có những đường gờ trang trí hình cây sậy tinh tế bao quanh tay nắm ngăn kéo, tạo thêm nét thanh lịch. architecture style building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ, khía. Milling on the edge of a coin. Ví dụ : "The reeding on the edge of the quarter gave it a textured feel, making it easier to grip. " Gờ hoặc khía ở mép đồng 25 xu tạo cảm giác sần sùi, giúp cầm nắm dễ dàng hơn. technical machine finance industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợp (bằng sậy, tranh). To thatch. Ví dụ : "The villagers are reeding the roof of the old barn with straw to prepare it for the winter. " Dân làng đang lợp lại mái chuồng bò cũ bằng rơm để chuẩn bị cho mùa đông. architecture material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ In khía, tạo gờ. To mill or mint with reeding. Ví dụ : "The machine is reeding the edges of the new coins to prevent counterfeiting. " Máy đang in khía mép của những đồng xu mới để chống làm giả. technical machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc