verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồi sinh, sống lại, phục hồi. To return to life; to become reanimated or reinvigorated. Ví dụ : "After a long nap, the tired puppy revived and started playing again. " Sau một giấc ngủ dài, chú cún con mệt mỏi đã hồi phục sức lực và bắt đầu chơi lại. biology physiology medicine organism soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồi sinh, sống lại, phục hồi. To return to life; to cause to recover life or strength; to cause to live anew. Ví dụ : "Her grandmother refused to be revived if she lost consciousness." Bà của cô ấy nhất quyết không chịu để ai hồi sức nếu bà ấy bị bất tỉnh. medicine biology physiology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồi sinh, phục hồi, làm sống lại. To recover from a state of oblivion, obscurity, neglect, or depression. Ví dụ : "Classical learning revived in the fifteenth century." Nền học thuật cổ điển đã hồi sinh vào thế kỷ XV. medicine biology physiology mind soul condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồi sinh, làm sống lại, phục hồi. To restore, or bring again to life; to reanimate. Ví dụ : "This new paint job should revive the surgery waiting room." Lớp sơn mới này chắc chắn sẽ làm cho phòng chờ phẫu thuật trở nên tươi mới và có sức sống hơn. medicine biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồi sinh, phục hồi, làm sống lại. To raise from coma, languor, depression, or discouragement; to bring into action after a suspension. Ví dụ : "After a long nap, the student revived and felt ready to study again. " Sau một giấc ngủ dài, cậu học sinh tỉnh táo hẳn lên và cảm thấy sẵn sàng để học bài tiếp. medicine physiology mind body action process condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhớ lại, hồi tưởng, gợi lại. To renew in the mind or memory; to bring to recollection; to recall attention to; to reawaken. Ví dụ : "Hearing our old school song revived happy memories of my childhood. " Nghe lại bài hát cũ của trường, tôi bỗng nhớ lại những kỷ niệm đẹp thời thơ ấu. mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồi phục, phục hồi. To recover its natural or metallic state, as a metal. Ví dụ : "The artist revived the tarnished silver necklace by carefully polishing away the oxidation. " Người nghệ sĩ đã làm mới chiếc vòng cổ bạc bị xỉn màu bằng cách cẩn thận đánh bóng lớp oxy hóa. material chemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồi sinh, làm sống lại, khôi phục. To restore or reduce to its natural or metallic state Ví dụ : "to revive a metal after calcination" Hồi sinh kim loại sau khi nung. material chemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc