Hình nền cho revived
BeDict Logo

revived

/rəˈvaɪvd/

Định nghĩa

verb

Hồi sinh, sống lại, phục hồi.

Ví dụ :

Sau một giấc ngủ dài, chú cún con mệt mỏi đã hồi phục sức lực và bắt đầu chơi lại.