noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàng hậu, nữ hoàng đế. The female monarch (ruler) of an empire. Ví dụ : "The empress ruled over a vast empire, extending her influence far beyond her own palace walls. " Nữ hoàng đế cai trị một đế chế rộng lớn, mở rộng tầm ảnh hưởng của mình vượt xa những bức tường cung điện. royal government person history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàng hậu, nữ hoàng. The wife or widow of an emperor or equated ruler. Ví dụ : "After the emperor's death, the empress ruled the kingdom until their son came of age. " Sau khi hoàng đế qua đời, hoàng hậu cai trị vương quốc cho đến khi thái tử đủ tuổi trưởng thành. royal person history government politics title Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nữ hoàng. The third trump or major arcana card of most tarot decks. Ví dụ : "The Empress, the third card in the tarot deck, often symbolizes abundance and motherhood. " Nữ hoàng, lá bài thứ ba trong bộ bài tarot, thường tượng trưng cho sự sung túc và vai trò làm mẹ. culture art mythology tradition religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh tinh cái A female chimpanzee. Ví dụ : "The zookeeper carefully observed the empress chimpanzee interacting with her young offspring. " Người quản vườn thú cẩn thận quan sát tinh tinh cái đầu đàn tương tác với con non của nó. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngô đồng. A deciduous tree, Paulownia tomentosa Ví dụ : "The empress tree in my grandmother's garden is blooming beautifully this spring. " Cây ngô đồng trong vườn bà tôi đang nở hoa rất đẹp vào mùa xuân này. nature plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác động mạnh mẽ, gây ấn tượng sâu sắc. To affect (someone) strongly and often favourably. Ví dụ : "You impressed me with your command of Urdu." Bạn đã gây ấn tượng sâu sắc với tôi về khả năng sử dụng tiếng Urdu lưu loát của bạn. royal emotion mind sensation attitude character human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ấn tượng, làm choáng ngợp. To make an impression, to be impressive. Ví dụ : "Henderson impressed in his first game as captain." Henderson đã gây ấn tượng mạnh trong trận đầu tiên làm đội trưởng. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ấn tượng sâu sắc, làm cho thấy rõ. To produce a vivid impression of (something). Ví dụ : "That first view of the Eiger impressed itself on my mind." Cái nhìn đầu tiên về núi Eiger đã khắc sâu ấn tượng vào tâm trí tôi. appearance style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng dấu, in dấu. To mark or stamp (something) using pressure. Ví dụ : "We impressed our footprints in the wet cement." Chúng tôi đã ấn dấu chân của mình lên lớp xi măng còn ướt. mark action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ In, khắc, in dấu. To produce (a mark, stamp, image, etc.); to imprint (a mark or figure upon something). Ví dụ : "The artist carefully empressed the design onto the clay pot. " Người nghệ sĩ cẩn thận in hình vẽ lên chiếc bình đất nung. mark art technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc sâu, ghi sâu, in sâu vào tâm trí. To fix deeply in the mind; to present forcibly to the attention, etc.; to imprint; to inculcate. Ví dụ : "The teacher tried to empress upon her students the importance of regular study habits. " Cô giáo cố gắng khắc sâu vào tâm trí học sinh tầm quan trọng của thói quen học tập đều đặn. mind education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển mộ quân sự, bắt lính. To compel (someone) to serve in a military force. Ví dụ : "The press gang used to impress people into the Navy." Ngày xưa, bọn bắt lính thường bắt ép dân thường phải nhập ngũ vào hải quân. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm đoạt, Tịch thu. To seize or confiscate (property) by force. Ví dụ : "The liner was impressed as a troop carrier." Con tàu chở khách đã bị trưng dụng để làm tàu chở quân. property law government politics action state military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc