noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiếp chính vương, người nhiếp chính. A ruler. Ví dụ : "Because the young prince was too young to rule, the queen acted as regent until he came of age. " Vì hoàng tử còn quá nhỏ để trị vì, hoàng hậu đã làm nhiếp chính vương cho đến khi hoàng tử đủ tuổi. politics government royal state history person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiếp chính vương, người nhiếp chính. One who rules in place of the monarch, especially because the monarch is too young, absent, or disabled. Ví dụ : "During the king's illness, his young son became regent, temporarily taking over the responsibilities of the kingdom. " Trong thời gian nhà vua bị bệnh, con trai nhỏ của ông trở thành người nhiếp chính, tạm thời đảm nhận các trách nhiệm của vương quốc. royal government politics history state person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nhiếp chính. A member of a municipal or civic body of governors, especially in certain European cities. Ví dụ : "The city council's regent oversaw the restoration of the historic town square. " Người nhiếp chính của hội đồng thành phố đã giám sát việc phục hồi quảng trường lịch sử của thị trấn. politics government state organization history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người quản trị, thành viên hội đồng quản trị. A member of governing board of a college or university; also a governor of the Smithsonian Institute in Washington DC. Ví dụ : "As a regent of the University of California, she helps make important decisions about tuition and academic programs. " Với vai trò là một thành viên hội đồng quản trị của Đại học California, bà ấy giúp đưa ra những quyết định quan trọng về học phí và các chương trình học thuật. education organization government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiếp chính vương, người nhiếp chính. The chief executive of a regency Ví dụ : "During the king's illness, the regent oversaw the country's affairs. " Trong thời gian nhà vua lâm bệnh, nhiếp chính vương đã điều hành mọi việc quốc gia. politics government royal state position history organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm quyền, trị vì. Ruling; governing; regnant. Ví dụ : "Since the king was ill, his regent power was temporarily entrusted to his eldest son, who made decisions on his behalf. " Vì nhà vua lâm bệnh, quyền trị vì tạm thời được giao cho thái tử, người đưa ra các quyết định thay mặt vua. royal government politics state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiếp chính. Exercising vicarious authority. Ví dụ : "Because the queen was ill, her son served as regent, exercising her authority in all matters of state. " Vì nữ hoàng bị bệnh, con trai bà làm nhiếp chính, thực thi quyền hành của bà trong mọi vấn đề quốc gia. government royal politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc