BeDict Logo

regent

/ˈɹiːdʒənt/
Hình ảnh minh họa cho regent: Nhiếp chính vương, người nhiếp chính.
 - Image 1
regent: Nhiếp chính vương, người nhiếp chính.
 - Thumbnail 1
regent: Nhiếp chính vương, người nhiếp chính.
 - Thumbnail 2
noun

Nhiếp chính vương, người nhiếp chính.

Trong thời gian nhà vua bị bệnh, con trai nhỏ của ông trở thành người nhiếp chính, tạm thời đảm nhận các trách nhiệm của vương quốc.

Hình ảnh minh họa cho regent: Người quản trị, thành viên hội đồng quản trị.
 - Image 1
regent: Người quản trị, thành viên hội đồng quản trị.
 - Thumbnail 1
regent: Người quản trị, thành viên hội đồng quản trị.
 - Thumbnail 2
noun

Người quản trị, thành viên hội đồng quản trị.

Với vai trò là một thành viên hội đồng quản trị của Đại học California, bà ấy giúp đưa ra những quyết định quan trọng về học phí và các chương trình học thuật.