Hình nền cho repellents
BeDict Logo

repellents

/rɪˈpɛlənts/ /rɪˈpɛləns/

Định nghĩa

noun

Vật xua đuổi, chất xua đuổi.

Ví dụ :

"Due to his rude behavior, he is one of the biggest repellents of new friends. "
Vì cách cư xử thô lỗ của anh ta, anh ta là một trong những người có thái độ khiến người khác không muốn kết bạn nhất.