BeDict Logo

righteousness

/ˈɹaɪt͡ʃəsnəs/
Hình ảnh minh họa cho righteousness: Sự chính trực, sự ngay thẳng, đức hạnh.
noun

Sự chính trực, sự ngay thẳng, đức hạnh.

Sự chuyên tâm học hành của sinh viên đó thể hiện sự nỗ lực đạt đến đức hạnh trong việc theo đuổi thành tích học tập xuất sắc.

Hình ảnh minh họa cho righteousness: Sự chính trực, sự ngay thẳng, đức hạnh.
noun

Sự chính trực, sự ngay thẳng, đức hạnh.

Sự chính trực của cô giáo thể hiện rõ khi cô đứng ra bảo vệ em học sinh bị bắt nạt và đảm bảo mọi người đều được đối xử công bằng.

Hình ảnh minh họa cho righteousness: Sự chính nghĩa, đức hạnh, sự công bình.
noun

Sự chính nghĩa, đức hạnh, sự công bình.

Sau khi thú nhận lỗi lầm và chấp nhận sự tha thứ, anh ấy cảm thấy một sự thanh sạch trong tâm hồn và sự công bình vì anh biết mình đang cố gắng sống theo ý Chúa.