noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chính trực, đức hạnh, sự công chính. The quality or state of being righteous. Ví dụ : "Her righteousness in always standing up for what's fair made her a respected leader in the classroom. " Việc cô ấy luôn đứng lên bảo vệ lẽ công bằng thể hiện sự chính trực và giúp cô ấy trở thành một người lãnh đạo được kính trọng trong lớp. moral religion theology philosophy character quality value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chính trực, sự ngay thẳng, đức hạnh. Holiness; conformity of life to the divine law. Ví dụ : "The student's dedication to studying demonstrated a striving for righteousness in their pursuit of academic excellence. " Sự chuyên tâm học hành của sinh viên đó thể hiện sự nỗ lực đạt đến đức hạnh trong việc theo đuổi thành tích học tập xuất sắc. religion moral theology philosophy character soul right doctrine value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chính trực, đức hạnh, sự công chính. A righteous act, or righteous quality. Ví dụ : "Her dedication to helping others demonstrated a strong sense of righteousness. " Việc cô ấy tận tâm giúp đỡ người khác thể hiện một tinh thần chính trực và lòng trắc ẩn sâu sắc. moral religion theology character philosophy value quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chính trực, sự ngay thẳng, đức hạnh. The act or conduct of one who is righteous. Ví dụ : "The teacher's righteousness was clear when she stood up for the bullied student and ensured fair treatment for everyone. " Sự chính trực của cô giáo thể hiện rõ khi cô đứng ra bảo vệ em học sinh bị bắt nạt và đảm bảo mọi người đều được đối xử công bằng. moral religion theology philosophy character value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chính nghĩa, đức hạnh, sự công bình. The state of being right with God; justification; the work of Christ, which is the ground justification. Ví dụ : "After confessing his mistakes and accepting forgiveness, he felt a sense of righteousness because he knew he was now striving to live according to God's will. " Sau khi thú nhận lỗi lầm và chấp nhận sự tha thứ, anh ấy cảm thấy một sự thanh sạch trong tâm hồn và sự công bình vì anh biết mình đang cố gắng sống theo ý Chúa. religion theology moral doctrine philosophy right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc