Hình nền cho rioted
BeDict Logo

rioted

/ˈraɪətɪd/

Định nghĩa

verb

Bạo động, nổi loạn, làm loạn.

Ví dụ :

Những người biểu tình phản đối vũ khí hạt nhân đã bạo động bên ngoài căn cứ quân sự.