Hình nền cho roadie
BeDict Logo

roadie

/ɹəʊdi/

Định nghĩa

noun

Dân chơi xe mô tô, người đi mô tô đường dài.

Ví dụ :

Chú tôi là một dân chơi xe mô tô; chú ấy thích đi phượt bằng xe máy khắp đất nước.