verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vọt, tăng vọt, phóng vút. To accelerate swiftly and powerfully Ví dụ : "The price of gas has been rocketing up lately. " Giá xăng dạo này đang tăng vọt lên rất nhanh. action energy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay vút lên, phóng vút lên, bay thẳng đứng. To fly vertically Ví dụ : "The model rocket was rocketing into the sky after we lit the fuse. " Tên lửa mô hình phóng vút lên trời sau khi chúng tôi đốt dây cháy chậm. space action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vút lên, tăng vọt. To rise or soar rapidly Ví dụ : ""After the positive news report, the company's stock price was rocketing." " Sau bản tin tích cực, giá cổ phiếu của công ty đã tăng vọt. achievement business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng bằng tên lửa. To carry something in a rocket Ví dụ : "The space agency was rocketing supplies to the new research station on Mars. " Cơ quan vũ trụ đang phóng vật tư bằng tên lửa lên trạm nghiên cứu mới trên sao Hỏa. technology vehicle space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn phá bằng rốc-két, tấn công bằng rốc-két. To attack something with rockets Ví dụ : "The rebel forces were rocketing the enemy's military base. " Quân nổi dậy đang bắn phá căn cứ quân sự của địch bằng rốc-két. military weapon war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc