Hình nền cho rocketing
BeDict Logo

rocketing

/ˈrɑkɪtɪŋ/ /ˈrɒkɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Vọt, tăng vọt, phóng vút.

Ví dụ :

"The price of gas has been rocketing up lately. "
Giá xăng dạo này đang tăng vọt lên rất nhanh.