Hình nền cho romping
BeDict Logo

romping

/ˈrɒmpɪŋ/ /ˈrɑːmpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhảy nhót, nô đùa, nghịch ngợm.

Ví dụ :

Những chú chó con đang nô đùa nghịch ngợm trong vườn, đuổi bắt nhau và cắn yêu nhau.
verb

Đè xuống, đàn áp, khuyến khích mạnh mẽ.

Ví dụ :

Huấn luyện viên đang gây áp lực rất lớn lên các cầu thủ, yêu cầu họ chạy nhanh hơn và cố gắng hơn nữa trong buổi tập.