verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứu vớt, giải cứu. (of property, people or situations at risk) to rescue. Ví dụ : "The firefighters are salvaging furniture from the burning building. " Lính cứu hỏa đang cứu vớt đồ đạc từ tòa nhà đang cháy. disaster action aid property situation environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái chế, tận dụng. (of discarded goods) to put to use. Ví dụ : "The artist is salvaging scrap metal to create a sculpture. " Người nghệ sĩ đang tái chế/tận dụng phế liệu kim loại để tạo ra một tác phẩm điêu khắc. utility environment action material item industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vớt vát, cứu vãn, phục hồi. To make new or restore for the use of being saved. Ví dụ : "The team was salvaging the old textbooks, hoping to reuse them for next year's students. " Đội đang vớt vát những cuốn sách giáo khoa cũ, hy vọng có thể tái sử dụng cho học sinh năm tới. disaster property aid environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứu hộ, trục vớt, sự thu hồi. The act by which something is salvaged. Ví dụ : "After the fire, the company focused on the salvaging of any usable equipment from the damaged factory. " Sau vụ cháy, công ty tập trung vào việc thu hồi bất kỳ thiết bị nào còn dùng được từ nhà máy bị hư hại. action process environment disaster nautical industry business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc