Hình nền cho saws
BeDict Logo

saws

/sɔːz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ mộc dùng những chiếc cưa của mình để cắt gỗ làm chiếc bàn mới.
verb

Cưa, xẻ.

Ví dụ :

Họ bị ném đá, bị cưa đôi, bị cám dỗ, bị giết bằng gươm; họ lang thang trong da cừu và da dê, chịu cảnh thiếu thốn, đau khổ, và bị hành hạ.