Hình nền cho fiddler
BeDict Logo

fiddler

/ˈfɪdlə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Người chơi vi-ô-lông, nghệ sĩ vi-ô-lông.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ vi-ô-lông đã làm cả gia đình vui vẻ với những giai điệu sôi động của mình.
noun

Ví dụ :

Trên bãi biển, chúng tôi thấy một con cáy đang vẫy cái càng to quá khổ của nó, trông như thể nó sắp sửa chơi một cây vĩ cầm tí hon.
noun

Chim rẽ giun bé, chim rẽ khoang.

The common European sandpiper (Actitis hypoleucos); so called because it continually oscillates its body.

Ví dụ :

Con chim rẽ giun bé thật thú vị khi ngắm nhìn nó di chuyển trên bãi cỏ, liên tục lắc lư và uốn éo cơ thể.