BeDict Logo

fiddler

/ˈfɪdlə(ɹ)/
Hình ảnh minh họa cho fiddler: Cáy.
noun

Trên bãi biển, chúng tôi thấy một con cáy đang vẫy cái càng to quá khổ của nó, trông như thể nó sắp sửa chơi một cây vĩ cầm tí hon.