noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vợt váng. An instrument for taking off scum Ví dụ : "The cook used a scummer to remove the foam from the top of the simmering tomato sauce. " Đầu bếp dùng vợt váng để vớt bọt từ trên bề mặt của nước sốt cà chua đang sôi liu riu. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cổ động viên Southampton, người hâm mộ Southampton. A supporter of Southampton F.C.. Ví dụ : "My neighbor is a lifelong Scummer; he's had a season ticket to every Southampton F.C. game since he was a boy. " Ông hàng xóm nhà tôi là một cổ động viên Southampton trung thành từ bé; ông ấy đã có vé cả mùa cho mọi trận đấu của Southampton kể từ khi còn nhỏ. sport person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ cặn bã, người bần tiện. One who engages in scumming. Ví dụ : "The scummer at the recycling plant was responsible for removing impurities from the molten metal, ensuring a cleaner final product. " Cái kẻ cặn bã ở nhà máy tái chế chịu trách nhiệm loại bỏ tạp chất khỏi kim loại nóng chảy, đảm bảo sản phẩm cuối cùng sạch hơn. person character moral attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cặn bã, đồ cặn bã. Excrement, scumber Ví dụ : "After the sheep grazed in the field all day, the ground was dotted with scummer. " Sau khi đàn cừu gặm cỏ trên cánh đồng cả ngày, mặt đất lấm tấm đầy cặn bã. body substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô uế, làm ô uế. Scumber Ví dụ : "The soup simmered all day, allowing time for fat and impurities to scummer on the surface, which I carefully removed before serving. " Món súp ninh liu riu cả ngày, đủ thời gian để mỡ và tạp chất tạo thành lớp váng ô uế trên bề mặt, mà tôi cẩn thận vớt bỏ trước khi dọn ăn. substance material chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc