Hình nền cho scummer
BeDict Logo

scummer

/ˈskʌmər/

Định nghĩa

noun

Vợt váng.

Ví dụ :

Đầu bếp dùng vợt váng để vớt bọt từ trên bề mặt của nước sốt cà chua đang sôi liu riu.
noun

Cổ động viên Southampton, người hâm mộ Southampton.

A supporter of Southampton F.C..

Ví dụ :

"My neighbor is a lifelong Scummer; he's had a season ticket to every Southampton F.C. game since he was a boy. "
Ông hàng xóm nhà tôi là một cổ động viên Southampton trung thành từ bé; ông ấy đã có vé cả mùa cho mọi trận đấu của Southampton kể từ khi còn nhỏ.
noun

Kẻ cặn bã, người bần tiện.

Ví dụ :

Cái kẻ cặn bã ở nhà máy tái chế chịu trách nhiệm loại bỏ tạp chất khỏi kim loại nóng chảy, đảm bảo sản phẩm cuối cùng sạch hơn.