BeDict Logo

openness

/ˈoʊpənnəs/ /ˈoʊpɛnnəs/
Hình ảnh minh họa cho openness: Cởi mở, thoáng, dễ tiếp thu.
 - Image 1
openness: Cởi mở, thoáng, dễ tiếp thu.
 - Thumbnail 1
openness: Cởi mở, thoáng, dễ tiếp thu.
 - Thumbnail 2
noun

Công ty coi trọng sự cởi mở với những góc nhìn mới và khuyến khích nhân viên chia sẻ những ý tưởng độc đáo của họ.

Hình ảnh minh họa cho openness: Cởi mở, tính cởi mở, sự phóng khoáng.
 - Image 1
openness: Cởi mở, tính cởi mở, sự phóng khoáng.
 - Thumbnail 1
openness: Cởi mở, tính cởi mở, sự phóng khoáng.
 - Thumbnail 2
noun

Cởi mở, tính cởi mở, sự phóng khoáng.

Công ty khuyến khích tính cởi mở trong giao tiếp để nhân viên cảm thấy thoải mái chia sẻ ý tưởng và lo ngại của mình.

Hình ảnh minh họa cho openness: Tính công khai, sự cởi mở.
noun

Giáo viên khen ngợi tính cởi mở của dự án, nhấn mạnh rằng bất kỳ ai cũng có thể tự do truy cập, sử dụng và cải tiến thiết kế của nó mà không cần xin phép đặc biệt.

Hình ảnh minh họa cho openness: Tính cởi mở, Sự minh bạch.
noun

Sự cởi mở của trường đối với các phương pháp giảng dạy mới, dù vẫn tuân thủ chương trình học cốt lõi, đã cho phép triển khai những chương trình sáng tạo giúp nâng cao sự hứng thú của học sinh.