Hình nền cho shootings
BeDict Logo

shootings

/ˈʃuːtɪŋz/

Định nghĩa

noun

Nổ súng, vụ xả súng.

Ví dụ :

Cảnh sát đang truy lùng những kẻ đã gây ra các vụ xả súng vào tuần trước.