noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổ súng, vụ xả súng. An instance of shooting with a gun or other weapon. Ví dụ : "Police are hunting the people who carried out the shootings last week." Cảnh sát đang truy lùng những kẻ đã gây ra các vụ xả súng vào tuần trước. police weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn súng, hoạt động bắn súng. The sport or activity of firing a gun or other weapon. Ví dụ : "I take part in shooting at the local archery club." Tôi tham gia hoạt động bắn súng tại câu lạc bộ bắn cung địa phương. sport weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Săn bắn. A district in which people have the right to kill game with firearms. Ví dụ : "The wealthy landowner managed several expansive shootings where guests could hunt pheasant and deer. " Vị địa chủ giàu có đó quản lý nhiều khu đất săn bắn rộng lớn, nơi khách của ông có thể săn gà lôi và nai. area right game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xả súng, vụ xả súng. The act of one who, or that which, shoots. Ví dụ : "the shooting of rays of light" Sự phát ra các tia sáng. action event police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Những cơn đau nhói. A sensation of darting pain. Ví dụ : "After sitting for hours, I stood up and felt sharp shootings in my lower back. " Sau khi ngồi hàng giờ liền, tôi đứng dậy và cảm thấy những cơn đau nhói ở vùng thắt lưng. sensation body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc