BeDict Logo

sideshows

/ˈsaɪdʃoʊz/
Hình ảnh minh họa cho sideshows: Trò hề, trò mua vui, việc bên lề.
 - Image 1
sideshows: Trò hề, trò mua vui, việc bên lề.
 - Thumbnail 1
sideshows: Trò hề, trò mua vui, việc bên lề.
 - Thumbnail 2
noun

Trò hề, trò mua vui, việc bên lề.

Việc tranh cãi xem ai rửa bát trở thành một trong những trò hề thường thấy, làm chúng tôi xao nhãng khỏi vấn đề lớn hơn: sự thiếu phối hợp làm việc nhóm trong nhà.

Hình ảnh minh họa cho sideshows: Biểu diễn xe trái phép, chặn đường đua xe.
noun

Biểu diễn xe trái phép, chặn đường đua xe.

Cảnh sát đã được gọi đến để giải tán các vụ biểu diễn xe trái phép, chặn đường đua xe đã gây tắc nghẽn giao lộ vào khuya hôm qua.