Hình nền cho sideshows
BeDict Logo

sideshows

/ˈsaɪdʃoʊz/

Định nghĩa

noun

Trò phụ, tiết mục phụ, chương trình bên lề.

Ví dụ :

Trong khi chương trình chính là buổi hòa nhạc rock, những tiết mục phụ bao gồm vẽ mặt và các xe bán đồ ăn.
noun

Trò hề, trò mua vui, việc bên lề.

Ví dụ :

Việc tranh cãi xem ai rửa bát trở thành một trong những trò hề thường thấy, làm chúng tôi xao nhãng khỏi vấn đề lớn hơn: sự thiếu phối hợp làm việc nhóm trong nhà.
noun

Biểu diễn xe trái phép, chặn đường đua xe.

Ví dụ :

Cảnh sát đã được gọi đến để giải tán các vụ biểu diễn xe trái phép, chặn đường đua xe đã gây tắc nghẽn giao lộ vào khuya hôm qua.