Hình nền cho skated
BeDict Logo

skated

/ˈskeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Trượt băng, trượt pa-tanh.

Ví dụ :

Hôm qua, tôi đã trượt pa-tanh ở công viên với bạn bè trên cái ao đóng băng.
verb

Thoát tội, trắng án, lọt lưới.

Ví dụ :

ai cũng biết nó gian lận trong bài kiểm tra, nó vẫn thoát tội vì giáo viên không tìm được bằng chứng cụ thể.