verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt băng, trượt pa-tanh. To move along a surface (ice or ground) using skates. Ví dụ : "Yesterday, I skated at the park with my friends on the frozen pond. " Hôm qua, tôi đã trượt pa-tanh ở công viên với bạn bè trên cái ao đóng băng. sport entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt ván. To skateboard Ví dụ : "My brother skated to school this morning because he missed the bus. " Sáng nay, anh trai tôi trượt ván đến trường vì lỡ chuyến xe buýt. sport entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt băng, trượt pa-tin. To use the skating technique. Ví dụ : "The kids skated on the frozen pond after school. " Bọn trẻ trượt pa-tin trên mặt ao đóng băng sau giờ học. sport action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thoát tội, trắng án, lọt lưới. To get away with something; to be acquitted of a crime for which one is manifestly guilty. Ví dụ : "Even though everyone knew he cheated on the test, he skated because the teacher couldn't find concrete proof. " Dù ai cũng biết nó gian lận trong bài kiểm tra, nó vẫn thoát tội vì giáo viên không tìm được bằng chứng cụ thể. law guilt police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc