noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớp phết dày. A thick sauce or spread that is to be slathered (spread thickly) onto food. Ví dụ : "The recipe called for a generous slather of peanut butter on the bread. " Công thức yêu cầu phết một lớp bơ đậu phộng thật dày lên bánh mì. food substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dãi, nước dãi. Drool (especially if abundant). Ví dụ : "The baby's slather dripped down his chin as he slept soundly. " Dãi của em bé chảy xuống cằm khi em ngủ say sưa. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều, vô số, lượng lớn. (usually in the plural) A generous or abundant quantity. Ví dụ : "After the mud run, the car needed slathers of soap to get clean. " Sau cuộc đua bùn lầy, chiếc xe cần rất nhiều xà phòng mới sạch được. amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trét, bôi dày. To spread something thickly on something else; to coat well. Ví dụ : "I slathered jam on my toast." Tôi trét thật dày mứt lên bánh mì nướng của mình. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trét, bôi dày. (often followed by with) To apply generously upon. Ví dụ : "I slathered my toast with jam." Tôi trét thật dày mứt lên bánh mì nướng của mình. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phung phí, lãng phí. To squander. Ví dụ : "He slathered money on expensive clothes and gadgets, and soon he was broke. " Anh ta phung phí tiền vào quần áo đắt tiền và đồ công nghệ, và chẳng mấy chốc đã hết sạch tiền. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc