Hình nền cho savour
BeDict Logo

savour

/ˈseɪvə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Hương vị, mùi vị.

Ví dụ :

"The soup had a unique savour of herbs and spices I couldn't quite identify. "
Món súp có một hương vị đặc biệt của thảo mộc và gia vị mà tôi không thể xác định được.
verb

Nêm, thêm gia vị.

Ví dụ :

Anh ấy thích nêm thêm tỏi và rau thơm để món mì Ý của mình thêm đậm đà.