Hình nền cho spewed
BeDict Logo

spewed

/spjuːd/ /spjuːɪd/

Định nghĩa

verb

Phun, ộc, trào ra.

Ví dụ :

Núi lửa phun trào dòng dung nham nóng chảy xuống sườn núi.
verb

Tuôn ra, phun ra, thao thao bất tuyệt.

Ví dụ :

Vì không chuẩn bị bài thuyết trình, cậu sinh viên lo lắng tuôn ra một tràng những sự kiện và ý kiến chẳng liên quan gì cả.
verb

Ví dụ :

Cái yên ngựa da cũ, do thuộc da không đúng cách từ nhiều năm trước, bị mốc trắng xóa mỗi khi chạm vào.