Hình nền cho orbs
BeDict Logo

orbs

/ɔːrbz/

Định nghĩa

noun

Quả cầu, thiên thể.

Ví dụ :

Bọn trẻ ngước nhìn đầy kinh ngạc những quả cầu ánh sáng xa xôi trên bầu trời đêm.
noun

Ví dụ :

Các nhà thiên văn học cổ đại tin rằng mặt trời, mặt trăng và các ngôi sao được gắn vào những thiên cầu bằng pha lê, xoay quanh trái đất.
noun

Quả cầu, vương cầu.

Ví dụ :

Trong lễ đăng quang, nhà vua đã cầm hai vương cầu, mỗi quả tượng trưng cho quyền lực của ngài đối với các vùng lãnh thổ khác nhau.
noun

Đội hình tròn, vòng tròn phòng thủ.

Ví dụ :

Đối mặt với cuộc tấn công chớp nhoáng của kỵ binh, bộ binh nhanh chóng tạo thành những đội hình tròn khép kín, với những ngọn giáo tua tủa hướng ra ngoài, sẵn sàng tự vệ.
noun

Quỹ đạo.

Ví dụ :

Trong các ô làm việc văn phòng, được ngăn cách bởi các vách ngăn cao, mỗi ô có hai khoảng trống trắng hình tròn nơi đáng lẽ phải có ảnh cá nhân hoặc lịch trình làm việc.