Hình nền cho sprawls
BeDict Logo

sprawls

/sprɔːlz/

Định nghĩa

noun

Dáng nằm ườn, tư thế nằm xoài.

Ví dụ :

Cảnh chú chó mệt mỏi nằm ườn trên sàn bếp mát lạnh sau một chuyến đi dạo dài là một hình ảnh thật dễ chịu.
noun

Sự đô thị hóa tự phát, Sự mở rộng đô thị hỗn loạn.

Ví dụ :

Sự mở rộng đô thị hỗn loạn không kiểm soát của các khu nhà ở mới đã lan ra ngày càng xa trung tâm thành phố, với rất ít phương tiện giao thông công cộng.