Hình nền cho squashing
BeDict Logo

squashing

/ˈskwɑʃɪŋ/ /ˈskwɒʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nghiền, ép, đè bẹp.

Ví dụ :

Cô ấy đang nghiền nát lon nhôm rỗng trước khi bỏ vào thùng tái chế.