verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiền, ép, đè bẹp. To beat or press into pulp or a flat mass; to crush. Ví dụ : "She was squashing the empty aluminum can before putting it in the recycling bin. " Cô ấy đang nghiền nát lon nhôm rỗng trước khi bỏ vào thùng tái chế. action process mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ép, chen chúc. To compress or restrict (oneself) into a small space; to squeeze. Ví dụ : "Somehow, she squashed all her books into her backpack, which was now too heavy to carry." Không hiểu bằng cách nào, cô ấy đã nhét hết sách vào ba lô, đến nỗi ba lô bây giờ quá nặng để mang. action space body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè bẹp, đàn áp. To suppress; to force into submission. Ví dụ : "The teacher is squashing any misbehavior to ensure everyone can learn. " Giáo viên đang đàn áp mọi hành vi sai trái để đảm bảo mọi người đều có thể học tập. politics government action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nghiền nát, sự đè bẹp. The act by which something is squashed; a pressing. Ví dụ : "The squashing of the grapes was done carefully to extract the best juice for the wine. " Việc nghiền ép những trái nho được thực hiện cẩn thận để lấy được nước cốt ngon nhất cho rượu vang. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ thấp, coi thường. Belittling. Ví dụ : "His squashing comments about her artwork made her feel discouraged. " Những lời bình luận hạ thấp, coi thường tác phẩm nghệ thuật của cô ấy khiến cô ấy cảm thấy nản lòng. attitude character emotion negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc