noun🔗ShareSự sắp xếp, sự chất hàng. The act or practice of stowing."the stowage of cargo"Sự sắp xếp hàng hóa.nauticalactionjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChỗ chứa, kho chứa. A place where things are stowed."Accommodations were so poor I think we were in stowage, with the rest of the cargo."Chỗ ở tồi tàn đến nỗi tôi nghĩ chúng tôi đang ở trong kho chứa hàng, cùng với phần hàng hóa còn lại.placenauticalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChỗ chứa đồ, đồ đạc được xếp gọn. Things that are stowed."Our stowage disappeared down the chute, into the employee only cargo area, never to be seen again by man."Hành lý ký gửi của chúng tôi biến mất vào đường ống trượt, vào khu vực hàng hóa chỉ dành cho nhân viên, và không bao giờ được ai nhìn thấy lại nữa.nauticalsailingvehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChỗ chứa, không gian chứa. Amount of room for storing things."The small apartment had limited stowage, so we had to be very organized. "Căn hộ nhỏ này có chỗ chứa đồ hạn chế, nên chúng tôi phải sắp xếp mọi thứ thật ngăn nắp.amountspacenauticalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiền xếp dỡ và lưu kho. A charge for stowing and storage."The mover's bill included a significant charge for stowage due to the long-term storage of our furniture. "Hóa đơn của công ty chuyển nhà bao gồm một khoản phí tiền xếp dỡ và lưu kho đáng kể do đồ đạc của chúng tôi được lưu trữ dài ngày.nauticalbusinesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc