Hình nền cho stowing
BeDict Logo

stowing

/ˈstoʊɪŋ/ /ˈstoʊɪn/

Định nghĩa

verb

Cất giữ, sắp xếp gọn gàng, xếp đặt.

Ví dụ :

Sau khi chơi đồ chơi xong, bé có trách nhiệm cất gọn gàng chúng vào thùng đồ chơi.
verb

Sắp xếp, cất giữ, chất hàng.

Ví dụ :

Trước khi bắt đầu chuyến đi bộ kéo dài cả tuần, những người leo núi đã dành cả buổi sáng để sắp xếp và nhét đồ đạc một cách cẩn thận vào ba lô của họ cho gọn.