verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cất giữ, sắp xếp gọn gàng, xếp đặt. To put something away in a compact and tidy manner, in its proper place, or in a suitable place. Ví dụ : "After using her toys, the child was responsible for stowing them in the toy box. " Sau khi chơi đồ chơi xong, bé có trách nhiệm cất gọn gàng chúng vào thùng đồ chơi. action nautical vehicle space place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp xếp, cất giữ, chất hàng. To store or pack something in a space-saving manner and over a long time. Ví dụ : "The hikers spent the morning stowing their gear carefully in their backpacks before setting off on the week-long trek. " Trước khi bắt đầu chuyến đi bộ kéo dài cả tuần, những người leo núi đã dành cả buổi sáng để sắp xếp và nhét đồ đạc một cách cẩn thận vào ba lô của họ cho gọn. action nautical vehicle sailing space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp xếp, cất giữ, nhét. To arrange, pack, or fill something tightly or closely. Ví dụ : "She was stowing her books in her backpack before heading home. " Cô ấy đang nhét sách vào ba lô trước khi về nhà. action nautical vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cất giấu, giấu, nhét. To dispose, lodge, or hide somebody somewhere. Ví dụ : "The pirate captain was stowing the captured gold in a secret compartment below deck. " Thuyền trưởng cướp biển đang nhét vàng cướp được vào một ngăn bí mật dưới boong tàu. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp, nhồi, chèn. A method of working in which the waste is packed into the space formed by excavating the vein. Ví dụ : "The mine's stability relies heavily on the effectiveness of the stowing. " Độ vững chắc của mỏ phụ thuộc rất nhiều vào hiệu quả của việc lấp nhồi (stowing). technical industry job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sắp xếp, sự cất giữ, công việc sắp xếp. The act by which something is stowed; stowage. Ví dụ : "The efficient stowing of groceries into reusable bags saved space in the car. " Việc sắp xếp hàng tạp hóa một cách khoa học vào túi tái sử dụng đã giúp tiết kiệm không gian trong xe. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc