noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống trượt, máng trượt. A framework, trough or tube, upon or through which objects are made to slide from a higher to a lower level, or through which water passes to a wheel. Ví dụ : "The children enjoyed sliding down the plastic chute at the playground. " Bọn trẻ rất thích trượt xuống cái máng trượt bằng nhựa ở sân chơi. architecture structure building utility machine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thác nước, ghềnh. A waterfall or rapid. Ví dụ : "The hikers carefully navigated the steep chute of the mountain stream. " Những người đi bộ cẩn thận vượt qua đoạn ghềnh dốc của con suối trên núi. geography nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồng thả gia súc (trong rodeo). The pen in which an animal is confined before being released in a rodeo. Ví dụ : "The rodeo contestant carefully walked the calf into the chute. " Người thi rodeo cẩn thận dắt con bê vào chuồng thả gia súc. animal agriculture sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dù. A parachute. Ví dụ : "The airplane's chute deployed smoothly, ensuring a safe landing. " Dù của máy bay mở ra một cách êm ái, đảm bảo một cú hạ cánh an toàn. military vehicle technology device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy dù. To parachute. Ví dụ : "The experienced skydiver will chute from the airplane at 10,000 feet. " Người nhảy dù chuyên nghiệp sẽ nhảy dù từ máy bay ở độ cao 10.000 feet. action sport military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc