Hình nền cho subverted
BeDict Logo

subverted

/səbˈvɜːrtɪd/ /sʌbˈvɜːrtɪd/

Định nghĩa

verb

Lật đổ, phá hoại, làm suy yếu.

Ví dụ :

Cậu học sinh đã làm suy yếu uy quyền của giáo viên bằng cách liên tục ngắt lời bài giảng và khuyến khích những người khác làm theo.
verb

Lật đổ, phá hoại, làm suy yếu.

Ví dụ :

Giáo viên đã phá vỡ cách dạy học truyền thống trong lớp bằng cách để học sinh tự dạy nhau thay vì giảng bài.