Hình nền cho surcharges
BeDict Logo

surcharges

/ˈsɜːrtʃɑːrdʒɪz/ /ˈsɜːrtʃɑːrdʒəz/

Định nghĩa

verb

Phụ phí, tính thêm phí.

Ví dụ :

"The hotel surcharges guests who want a late checkout. "
Khách sạn tính thêm phí cho những khách muốn trả phòng muộn.
verb

Chăn thả quá mức, thả quá nhiều gia súc.

Ví dụ :

Người nông dân đã chăn thả quá mức đồng cỏ bằng cách cho gia súc của người hàng xóm đến gặm cỏ ở đó nữa, mặc dù đồng cỏ đã đầy rồi.