verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phụ phí, tính thêm phí. To apply a surcharge. Ví dụ : "The hotel surcharges guests who want a late checkout. " Khách sạn tính thêm phí cho những khách muốn trả phòng muộn. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè nặng, làm quá tải. To overload; to overburden. Ví dụ : "to surcharge an animal or a ship; to surcharge a cannon" Đè nặng lên một con vật hoặc một con tàu; nạp quá nhiều thuốc súng cho một khẩu pháo. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chăn thả quá mức, thả quá nhiều gia súc. To overstock; especially, to put more cattle into (e.g. a common) than one has a right to do, or more than the herbage will sustain. Ví dụ : "The farmer surcharged the pasture by letting his neighbor's cattle graze there too, even though it was already full. " Người nông dân đã chăn thả quá mức đồng cỏ bằng cách cho gia súc của người hàng xóm đến gặm cỏ ở đó nữa, mặc dù đồng cỏ đã đầy rồi. agriculture environment business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính thiếu. To show an omission in (an account) for which credit ought to have been given. Ví dụ : "The accountant surcharged the employee's expense report when she realized the reimbursement for the conference fee was missing. " Kế toán đã tính thiếu chi phí trong báo cáo thanh toán của nhân viên khi phát hiện ra khoản hoàn trả phí hội nghị bị bỏ sót. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc