Hình nền cho surcharged
BeDict Logo

surcharged

/ˈsɜrtʃɑrdʒd/ /ˈsɜrtʃɑrdʒd/

Định nghĩa

verb

Phụ phí, tính thêm phí.

Ví dụ :

"The hotel surcharged guests who used the pool after 10 PM. "
Khách sạn tính thêm phí cho những khách dùng hồ bơi sau 10 giờ tối.
verb

Chăn thả quá mức, thả quá số lượng cho phép.

Ví dụ :

Người nông dân bị phạt vì đã chăn thả quá số lượng bò cho phép trên đồng cỏ chung, khiến cho gia súc của những người dân làng khác còn lại rất ít cỏ để ăn.
verb

Tính thiếu, bỏ sót, không ghi có.

Ví dụ :

Khi kiểm toán viên phát hiện công ty chưa ghi nhận khoản tiền được trả lại cho việc mua văn phòng phẩm, ông ấy đã ghi nhận việc báo cáo chi phí của công ty bị tính thiếu.